XUYÊN KHUNG

XUYÊN KHUNG

Rhizoma Ligustici wallichii 1. Tên khác Khung Cùng, Tang Ky. 2. Tên khoa học Tên cây: Ligusticum wallichii Franch. Họ: Hoa tán (Apiaceae) 3. Mô tả về xuyên khung Xuyên Khung là một cây thuộc thảo, sống lâu năm, thân mọc thẳng trong ruột rỗng, mặt ngoài có đường gân dọc nổi rõ. Lá mọc so le, kép […]

XÍCH THƯỢC

XÍCH THƯỢC

Từ Điển Vị Thuốc – Xích Thược Radix Paeonice Rubrae 1. Tên gọi khác: có 3 loại Xuyên Xích Thược (Paeonia Veitchii Lynch). Noãn Diệp Thược Dược hay Thảo Thược Dược (Paeonia Obovata Maxim). Thược Dược (Paeonia Lactiflora Pall). 2. Tên khoa học Radix Paeonice Rubra. 3. Mô tả về xích dược Cây thảo sống […]

TRẮC BÁCH DIỆP

TRẮC BÁCH DIỆP

Cacumen Platycladi Tên khác: Trắc Bá Tên khoa học: Platycladus orientalis (L.), Franco Họ: Hoàng đàn (Cupressaceae) 1. Mô tả, phân bố trắc bách diệp Trắc Bá là loại cây nhỡ, sông lâu năm và quanh năm xanh tốt. Thân thẳng, phân nhánh sang hai bên theo một mặt phẳng: Lá mọc đối phiến lá […]

THỤC ĐỊA

THỤC ĐỊA

Radix Rehmanniae glutinosae praeparata 1. Tên khoa học Tên cây: Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. Mey. Họ: Hoa mõm chó Scrophulariaceae 2. Nguồn gốc của thục địa Thục Địa là rễ của Địa Hoàng đã được nấu chín. Song việc chế biến Thục Địa rất cầu kỳ. Ở Trung Quốc, người ta chế theo phương thức “Cửu Trưng, Cửu […]

THĂNG MA

THĂNG MA

Rhizoma Cimicifugae 1. Tên gọi khác Thiên Thăng Ma, Bắc Thăng Ma, Tây Thăng Ma 2. Mô tả thăng ma Cây thảo, sống lâu năm, cao độ 1-1,3m, lá kép hình lông chim, lá chét thuôn, có chỗ khía và có răng cưa, đầu nhọn. Hoa tự hình chùm. Trục hoa tự mang nhiều hoa […]

TÁO NHÂN

TÁO NHÂN

1. Tên gọi khác Táo nhân còn có tên gọi khác là táo ta 2. Tên khoa học Tên khoa học: Ziziphus mauritiana Lamk. Họ: Táo (Rhamnaceae) 3. Mô tả dược liệu Toan Táo Nhân hay Táo Nhân là nhân hạt của quả táo chua đã chín già phơi khô. 4. Bộ phận dùng Nhân, hạt táo […]

SINH ĐỊA

SINH ĐỊA

Radix Rehmanniae glutinosae 1. Tên khác Sinh Địa – Nguyên Sinh Địa 2. Tên Khoa học Tên cây: Rehmanma glutinosa (Gaertn). Libosch. Họ: Hoa Mõm Chó (Scrophulariaceae) 3. Mô tả, phân bố về sinh địa Địa Hoàng là cây thảo, sống nhiều năm, cao 30 – 40cm. Toàn cây có lông. Rễ phình lên thành củ. […]

NHỤC THUNG DUNG

NHỤC THUNG DUNG

Herba Cistanches 1. Tên thường gọi Nhục Thung Dung còn gọi là Thung Dung, Đại Vân, Hắc Tư Lệnh (vì có tác dụng bổ thận mạnh), Nhục Tùng Dung, Tung Dung, Địa Tinh, Kim Duẩn, Đại Vân. 2. Tên khoa học Tên cây: Cistanche deserticola Y.C. Ma. Họ: thuộc họ Nhục Thung Dung (Orobranhaceae). 3. Mô tả về Nhục Thung Dung […]

NHÂN SÂM

NHÂN SÂM

Radix Ginseng 1. Tên gọi khác Viên Sâm, Dã Nhân Sâm. 2. Tên khoa học Tên cây: Panax ginseng C.A.Mey. Họ Ngũ Gia Bì (Araliaceae). 3. Mô tả về nhân sâm Là một cây sống lâu năm, cao chừng 0.6m. rể mẫm thành củ to. Lá mọc vòng, có cuống dài, lá kép gồm nhiều lá […]

NGƯU TẤT

NGƯU TẤT

Radix Achyranthis bidentatae 1. Tên khác Hoài ngưu tất 2. Tên khoa học Tên khoa học: Achyranthes bidentata Blume Họ: Rau Giền (Amaranthaceae) 3. Mô tả, phân bố về ngưu tất Là loại cây thảo, có thân mảnh hơi vuông, cao độ 1m, Ở các đốt phình lên như đầu gối chân trâu nên gọi […]

NGŨ VỊ TỬ

NGŨ VỊ TỬ

Fructus Schisandrae 1. Tên gọi khác Bắc Ngũ Vị Tử, Ngũ Vị Tử Hoa Nam 2. Tên khoa học Schisandra chinensis (Turcz.) K. Koch, Baill. Họ: Ngũ vị tử Schisandraceae 3. Mô tả về ngũ vị tử Cây Bắc Ngũ Vị Tử là một loại dây leo to, có thể mọc dài tới 8m, vỏ […]

MÈ (VỪNG)

MÈ (VỪNG)

1. Tên gọi khác Vừng đen là tên gọi ở miền Bắc, miền Nam gọi là Mè. Du Tử miêu, Cự Thắng Tử, Bắc Chi Ma, Chi Ma, Hồ Ma, Hồ Ma Nhân. 2. Tên khoa học Tên cây: Sesamum orientale L, Sesamum indicum Dc, Sesamum lutrum Retz. Họ Vừng (Pedaliaceae). 3. Mô tả về mè (vừng) Cây […]