CỐT TOÁI BỔ

CỐT TOÁI BỔ

CỐT TOÁI BỔ Tên khoa học : Drynaria fortune Họ : Polypodiaceae ( Dương xỉ ) Tên gọi khác : Tổ diều, Hầu Khương, Tắc kè đá, Thâm Khương, cây Tổ Phượng 1. Đặc điểm Cốt toái bổ là một dạng dương sỉ, sống phụ sinh trên những thân cây lớn như cây si, cây […]

CÂY SÀI HỒ

CÂY SÀI HỒ

CÂY SÀI HỒ Tên khoa học : Bupleurum Chinense DC Họ : Apiaceae ( Họ hoa tán ) Tên khác : Bắc sài hồ, sà diệp sài hồ, trúc diệp sài hồ 1. Đặc điểm Cây thân thảo, sống lâu năm, cao 40-80cm. Rễ nhỏ, mảnh , hình trụ, phần rễ dưới có ít nhánh phân […]

CÂY HƯƠNG THẢO

CÂY HƯƠNG THẢO

CÂY HƯƠNG THẢO Tên khoa học : Rosmarinus Officinalis; Họ : Thuộc họ Húng, họ Bạc hà (Lamiaceae). Tên khác : Mê điệt hương, trạch lan 1. Đặc điểm Cây thân thảo, mọc thành bụi, thân phân nhánh nhỏ. Thân cây cao khoảng 1-2m. Lá cây hình kim dài, có màu xanh lục, mép lá […]

CÂY BÌNH VÔI

CÂY BÌNH VÔI

CÂY BÌNH VÔI Tên khác : Củ một, Ngãi tượng, Dây mối tròn Tên khoa học  : Strephania rotunda Họ ( Tiết dê ) : Menispermaceae 1. Đặc điểm tự nhiên Là loại cây dây leo, sống lâu năm, dài lên đến 6m. Thân nhẵn xoắn nhẹ. Củ lớn có thể nặng đến 50 kg. […]

CÂY TRÀM TRÀ

CÂY TRÀM TRÀ

CÂY TRÀM TRÀ Tên khoa học : Melaleuca Alternifolia Họ : Myrtaceae ( Họ Đào Kim Hương) 1. Đặc điểm Cây thân gỗ, thân thẳng, cao khoảng 3-7 m có vỏ sần sùi . Lá mọc so le, phiến lá hình dải hẹp nhọn ở hai đầu. Mặt trên của lá có màu xanh đậm, […]

CÂY ĐINH LĂNG

CÂY ĐINH LĂNG

CÂY ĐINH LĂNG Tên khoa học : Panax fruticosum L, Tieghemopanax frutiscosus Vig, Polyscias fruticosa Harms  Họ : Ngũ da bì ( (Araliaceae) 1. Đặc điểm Đinh lăng là loại cây nhỏ có chiều cao từ 0.5-1.5m. Lá kép, mọc so le. Lá có 3 lần xẻ lông chim còn phía mép có răng cưa. […]

TRỊ YẾU SINH LÝ BẰNG DÂM DƯƠNG HOẮC

TRỊ YẾU SINH LÝ BẰNG DÂM DƯƠNG HOẮC

TRỊ YẾU SINH LÝ BẰNG DÂM DƯƠNG HOẮC Tên khoa học (chi): Epimedium Tên khoa học (loài cụ thể, thường dùng): Epimedium macranthum & Decne Họ: Berberidaceae (Hoàng liên gai)  Tên gọi khác nhau : Cương tiền, phương trượng thảo, thiên lưỡng kim, hoàng liên tổ, ngưu giác hoa, phế kinh thảo. 1. Đặc điểm […]

CÂY NGÃI CỨU

CÂY NGÃI CỨU

CÂY NGÃI CỨU Tên khoa học : Artemisia vulgaris L.,  Họ : Asteraceae ( Họ Cúc ) Tên gọi khác : Cây thuốc cứu, Ngãi diệp 1. Đặc điểm Thân cây thảo, sống nhiều năm, chiều cao trung bình 40-100 cm. Cây có nhiều cành. Thân cây có rãnh và lông nhỏ. Lá cây màu xanh […]

CÂY DÂU TẰM

CÂY DÂU TẰM

CÂY DÂU TẰM Tên gọi khác : Dâu ta, Dâu tàu, Tầm tang, Dâu cang Tên khoa học : Morus alba L. Họ : Dâu tằm (Moraceae) 1. Đặc điểm tự nhiên Cây gỗ nhỏ , cao khoảng 3m. Vỏ thân và cánh có nhiều nốt sần.  Cành mềm lúc non có lông, sau nhẵn có […]

CÂY KHÚNG KHÉNG

CÂY KHÚNG KHÉNG

CÂY KHÚNG KHÉNG Tên khoa học : Khúng khéng, Chỉ cụ, kê trảo, vạn thọ Tên khoa học : Hovenia dulcis Thunb Họ : Rhamnaceae (Táo ta) 1.Đặc điểm Cây to, cao khoảng 7-10m, vỏ thân màu xám, cành non màu hồng có lông, nốt sần. Lá hình dải thuôn, nhọn hai đầu, có răng cưa […]

KHỔ QUA RỪNG ( MƯỚP ĐẮNG)

KHỔ QUA RỪNG ( MƯỚP ĐẮNG)

KHỔ QUA RỪNG ( MƯỚP ĐẮNG) Tên gọi khác : Mướp đắng rừng Tên khoa học : Momordica charantia Họ : Bầu bí ( Cucurbitaceae) 1. Đặc điểm thực vật Là loại dây leo thân thảo có chu kỳ sống hàng năm khoảng 5-6 tháng. Thân cây có cạnh, dạng dây leo bằng tua cuốn […]

CÂY TÍA TÔ

CÂY TÍA TÔ

CÂY TÍA TÔ Tên khoa học : Perilla frutescens  Họ : Lamiaceae (họ Hoa môi) Tên khác : Tử Tô 1. Đặc điểm Cây thân thảo, thân vuông , cao  khoảng 0.5 – 1m thẳng đứng. Màu thân cây thường hơi nâu hoặc tím. Toàn thân có mùi thơm Hoa không đều, lưỡng tính, mọc […]