CÂY TRINH NỮ HOÀNG CUNG

CÂY TRINH NỮ HOÀNG CUNG

                            CÂY TRINH NỮ HOÀNG CUNG Họ : Thủy tiên (Amaryllidaceae) Tên gọi khác : Náng lá rộng , Tỏi lơi lá rộng, Tỏi thái lan… 1.Đặc điểm Cây mọc thẳng ,thân hành như củ hành tây, đường kính khoảng 8-15cm. Có […]

CÂY LÁ VỐI

CÂY LÁ VỐI

                                           CÂY LÁ VỐI Tên khoa học :  Cleistocalyx Operculatus Họ : Đào Kim Hương Đặc điểm Cây vối thân gỗ. Cây có chiều cao trung bình khoảng 5-6m, cành non tròn, hình 4 cạnh […]

SÂM NGỌC LINH

SÂM NGỌC LINH

                                          SÂM NGỌC LINH Tên khoa học Tên : Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis Họ : Thuộc họ Nhân sâm Araliaceae. Đặc điểm tự nhiên Sâm ngọc linh là loại cây thảo sống nhiều năm, cao […]

CÂY CÀ GAI LEO

CÂY CÀ GAI LEO

CÂY CÀ GAI LEO Tên khoa học: Solanum procumbens L. Tên gọi khác :  Cà gai dây, cà vạch, cà quýnh Đặc điểm Cà gai leo nhỏ sống nhiều năm, thuộc loài cây leo nhỡ, mọc leo hay bò dài đến 6m. Hóa thân gỗ, nhẵn chia nhiều cành, có chiều dài trung bình từ 60-100 […]

CÂY GIẢO CỔ LAM

CÂY GIẢO CỔ LAM

CÂY GIẢO CỔ LAM   Tên khoa học: Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino Họ Bí  : (Cucurbitaceae). Tên khác: Cổ yếm, Dền toòng. 1. Đặc điểm Cây mọc hoang dại trong rừng già ẩm thấp. Ở Việt Nam giảo cổ lam được tìm thấy tại vùng núi trên dãy Hoàng Liên Sơn . Cây thân thảo, dây leo, lá […]

XUYÊN KHUNG

XUYÊN KHUNG

Rhizoma Ligustici wallichii 1. Tên khác Khung Cùng, Tang Ky. 2. Tên khoa học Tên cây: Ligusticum wallichii Franch. Họ: Hoa tán (Apiaceae) 3. Mô tả về xuyên khung Xuyên Khung là một cây thuộc thảo, sống lâu năm, thân mọc thẳng trong ruột rỗng, mặt ngoài có đường gân dọc nổi rõ. Lá mọc so le, kép […]

XÍCH THƯỢC

XÍCH THƯỢC

Từ Điển Vị Thuốc – Xích Thược Radix Paeonice Rubrae 1. Tên gọi khác: có 3 loại Xuyên Xích Thược (Paeonia Veitchii Lynch). Noãn Diệp Thược Dược hay Thảo Thược Dược (Paeonia Obovata Maxim). Thược Dược (Paeonia Lactiflora Pall). 2. Tên khoa học Radix Paeonice Rubra. 3. Mô tả về xích dược Cây thảo sống […]

TRẮC BÁCH DIỆP

TRẮC BÁCH DIỆP

Cacumen Platycladi Tên khác: Trắc Bá Tên khoa học: Platycladus orientalis (L.), Franco Họ: Hoàng đàn (Cupressaceae) 1. Mô tả, phân bố trắc bách diệp Trắc Bách Diệp là loại cây nhỡ, sông lâu năm và quanh năm xanh tốt. Thân thẳng, phân nhánh sang hai bên theo một mặt phẳng: Lá mọc đối phiến […]

THỤC ĐỊA

THỤC ĐỊA

Radix Rehmanniae glutinosae praeparata 1. Tên khoa học Tên cây: Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. Mey. Họ: Hoa mõm chó Scrophulariaceae 2. Nguồn gốc của thục địa Thục Địa là rễ của Địa Hoàng đã được nấu chín. Song việc chế biến Thục Địa rất cầu kỳ. Ở Trung Quốc, người ta chế theo phương thức “Cửu Trưng, Cửu […]

THĂNG MA

THĂNG MA

Rhizoma Cimicifugae 1. Tên gọi khác Thiên Thăng Ma, Bắc Thăng Ma, Tây Thăng Ma 2. Mô tả thăng ma Cây thảo, sống lâu năm, cao độ 1-1,3m, lá kép hình lông chim, lá chét thuôn, có chỗ khía và có răng cưa, đầu nhọn. Hoa tự hình chùm. Trục hoa tự mang nhiều hoa […]

TÁO NHÂN

TÁO NHÂN

1. Tên gọi khác Táo nhân còn có tên gọi khác là táo ta 2. Tên khoa học Tên khoa học: Ziziphus mauritiana Lamk. Họ: Táo (Rhamnaceae) 3. Mô tả dược liệu Toan Táo Nhân hay Táo Nhân là nhân hạt của quả táo chua đã chín già phơi khô. 4. Bộ phận dùng Nhân, hạt táo […]

SINH ĐỊA

SINH ĐỊA

Radix Rehmanniae glutinosae 1. Tên khác Sinh Địa – Nguyên Sinh Địa 2. Tên Khoa học Tên cây: Rehmanma glutinosa (Gaertn). Libosch. Họ: Hoa Mõm Chó (Scrophulariaceae) 3. Mô tả, phân bố về sinh địa Địa Hoàng là cây thảo, sống nhiều năm, cao 30 – 40cm. Toàn cây có lông. Rễ phình lên thành củ. […]