CÂY BÌNH VÔI

CÂY BÌNH VÔI

CÂY BÌNH VÔI Tên khác : Củ một, Ngãi tượng, Dây mối tròn Tên khoa học  : Strephania rotunda Họ ( Tiết dê ) : Menispermaceae 1. Đặc điểm tự nhiên Là loại cây dây leo, sống lâu năm, dài lên đến 6m. Thân nhẵn xoắn nhẹ. Củ lớn có thể nặng đến 50 kg. […]

CÂY TRÀM TRÀ

CÂY TRÀM TRÀ

CÂY TRÀM TRÀ Tên khoa học : Melaleuca Alternifolia Họ : Myrtaceae ( Họ Đào Kim Hương) 1. Đặc điểm Cây thân gỗ, thân thẳng, cao khoảng 3-7 m có vỏ sần sùi . Lá mọc so le, phiến lá hình dải hẹp nhọn ở hai đầu. Mặt trên của lá có màu xanh đậm, […]

CÂY ĐINH LĂNG

CÂY ĐINH LĂNG

CÂY ĐINH LĂNG Tên khoa học : Panax fruticosum L, Tieghemopanax frutiscosus Vig, Polyscias fruticosa Harms  Họ : Ngũ da bì ( (Araliaceae) 1. Đặc điểm Đinh lăng là loại cây nhỏ có chiều cao từ 0.5-1.5m. Lá kép, mọc so le. Lá có 3 lần xẻ lông chim còn phía mép có răng cưa. […]

TRỊ YẾU SINH LÝ BẰNG DÂM DƯƠNG HOẮC

TRỊ YẾU SINH LÝ BẰNG DÂM DƯƠNG HOẮC

TRỊ YẾU SINH LÝ BẰNG DÂM DƯƠNG HOẮC Tên khoa học (chi): Epimedium Tên khoa học (loài cụ thể, thường dùng): Epimedium macranthum & Decne Họ: Berberidaceae (Hoàng liên gai)  Tên gọi khác nhau : Cương tiền, phương trượng thảo, thiên lưỡng kim, hoàng liên tổ, ngưu giác hoa, phế kinh thảo. 1. Đặc điểm […]

CÂY NGÃI CỨU

CÂY NGÃI CỨU

CÂY NGÃI CỨU Tên khoa học : Artemisia vulgaris L.,  Họ : Asteraceae ( Họ Cúc ) Tên gọi khác : Cây thuốc cứu, Ngãi diệp 1. Đặc điểm Thân cây thảo, sống nhiều năm, chiều cao trung bình 40-100 cm. Cây có nhiều cành. Thân cây có rãnh và lông nhỏ. Lá cây màu xanh […]

CÂY DÂU TẰM

CÂY DÂU TẰM

CÂY DÂU TẰM Tên gọi khác : Dâu ta, Dâu tàu, Tầm tang, Dâu cang Tên khoa học : Morus alba L. Họ : Dâu tằm (Moraceae) 1. Đặc điểm tự nhiên Cây gỗ nhỏ , cao khoảng 3m. Vỏ thân và cánh có nhiều nốt sần.  Cành mềm lúc non có lông, sau nhẵn có […]

CÂY KHÚNG KHÉNG

CÂY KHÚNG KHÉNG

CÂY KHÚNG KHÉNG Tên khoa học : Khúng khéng, Chỉ cụ, kê trảo, vạn thọ Tên khoa học : Hovenia dulcis Thunb Họ : Rhamnaceae (Táo ta) 1.Đặc điểm Cây to, cao khoảng 7-10m, vỏ thân màu xám, cành non màu hồng có lông, nốt sần. Lá hình dải thuôn, nhọn hai đầu, có răng cưa […]

KHỔ QUA RỪNG ( MƯỚP ĐẮNG)

KHỔ QUA RỪNG ( MƯỚP ĐẮNG)

KHỔ QUA RỪNG ( MƯỚP ĐẮNG) Tên gọi khác : Mướp đắng rừng Tên khoa học : Momordica charantia Họ : Bầu bí ( Cucurbitaceae) 1. Đặc điểm thực vật Là loại dây leo thân thảo có chu kỳ sống hàng năm khoảng 5-6 tháng. Thân cây có cạnh, dạng dây leo bằng tua cuốn […]

CÂY TÍA TÔ

CÂY TÍA TÔ

CÂY TÍA TÔ Tên khoa học : Perilla frutescens  Họ : Lamiaceae (họ Hoa môi) Tên khác : Tử Tô 1. Đặc điểm Cây thân thảo, thân vuông , cao  khoảng 0.5 – 1m thẳng đứng. Màu thân cây thường hơi nâu hoặc tím. Toàn thân có mùi thơm Hoa không đều, lưỡng tính, mọc […]

CÂY TRINH NỮ HOÀNG CUNG

CÂY TRINH NỮ HOÀNG CUNG

                            CÂY TRINH NỮ HOÀNG CUNG Họ : Thủy tiên (Amaryllidaceae) Tên gọi khác : Náng lá rộng , Tỏi lơi lá rộng, Tỏi thái lan… 1.Đặc điểm Cây mọc thẳng ,thân hành như củ hành tây, đường kính khoảng 8-15cm. Có […]

CÂY LÁ VỐI

CÂY LÁ VỐI

                                           CÂY LÁ VỐI Tên khoa học :  Cleistocalyx Operculatus Họ : Đào Kim Hương Đặc điểm Cây vối thân gỗ. Cây có chiều cao trung bình khoảng 5-6m, cành non tròn, hình 4 cạnh […]

SÂM NGỌC LINH

SÂM NGỌC LINH

                                          SÂM NGỌC LINH Tên khoa học Tên : Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis Họ : Thuộc họ Nhân sâm Araliaceae. Đặc điểm tự nhiên Sâm ngọc linh là loại cây thảo sống nhiều năm, cao […]