ĐƯƠNG QUY

ĐƯƠNG QUY

RADIX ANGELIAE SINENSIS 1. Tên gọi khác Đương Quy còn gọi là Tần Quy, Vân Quy, Xuyên Quy. 2. Tên khoa học Angelica Sinensis (Oliv.) Diels.; Angelica Polymorpha Maxim, var. sinensis Oliv. thuộc họ Hoa Tán Apiaceae (Umbelliferae). 3. Mô tả về đương quy Đương Quy là cây thảo sống nhiều năm, cao từ 40cm […]

ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO

ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO

1. Tên gọi khác Trùng Thảo, Hạ Thảo Đông Trùng. 2. Tên khoa học Cordyceps sinensis (Berk) Sacc. Thuộc bộ Nang khuẩn Ascomycetes. Họ Nhục Tòa khuẩn Hypocreaceae. 3. Mô tả về đông trùng hạ thảo Tên Đông Trùng Hạ Thảo vì vị thuốc này mùa đông là con sâu, mùa hạ lại thành cây […]

ĐỘC HOẠT

ĐỘC HOẠT

Radix Angeliae Pubescentis 1. Tên gọi khác – Khương Thanh, Hộ Khương Sứ Giả (Bản Kinh), Độc Diêu Thảo (Biệt Lục), Hồ Vương Sứ Giả (Ngô Phổ Bản Thảo), Trường Sinh Thảo (Bản Thảo Cương Mục), Độc Hoạt, Thanh Danh Tinh, Sơn Tiên Độc Hoạt, Địa Đầu Ất Hộ Ấp (Hòa Hán Dược Khảo), Xuyên […]

ĐỖ TRỌNG

ĐỖ TRỌNG

CORTEX EUCOMMIAE ULMOIDIS 1. Tên gọi khác Tư Trọng, Ngọc Ty Bì, Đỗ Trọng bắc. 2. Tên khoa học Eucomia ulmoides Oliv thuộc họ Đỗ Trọng (Eucommiaceae). 3. Mô tả về đỗ trọng Là loại cây gỗ cao tới 10 – 20m, xanh tốt quanh năm. Lá mọc so le, phiến lá hình trứng rộng, […]

DIỆP HẠ CHÂU

DIỆP HẠ CHÂU

Phyllanthus urinaria L 1. Tên gọi khác Cây Chó Đẻ răng cưa, Kiềm Đắng, Rút Đất, Trân Châu Thảo, Lão Nha Châu, Điệp Hòe Thái, Nhật Khai Dạ Bế, Diệp Hậu Châu. 2. Tên khoa học Tên cây: Phyllanthus urinaria L. Họ Thầu dầu (Euphorbiaceae). 3. Mô tả về diệp hạ châu   Cây thảo sống […]

DIẾP CÁ

DIẾP CÁ

Herba Houttuyniae Cordatae 1. Tên gọi khác Ngư Tinh Thảo, Giấp Cá, Dấp Cá. Sầm Thảo (Ngô Việt Xuân Thu), Tập (Biệt Lục), Tử Bối Ngư Tinh Thảo (Phục Quy Nham Bản Thảo), Tử Sầm (Cứu Cấp Dị Phương), Xú Trư Sào (Y Lâm Toản Yếu), Xú Tinh Thảo (Tuyền Châu Bản Thảo), Cửu Tiết […]

ĐẢNG SÂM

ĐẢNG SÂM

Radix Codopsis Pilosulae 1. Tên gọi khác Thượng Đảng Sâm. Xuyên Đảng Sâm, Lộ Đảng Sâm, Phòng Đảng Sâm, Đông Đảng Sâm, Tây Đảng Sâm, Điều Đảng Sâm, Bạch Đảng Sâm, Đài Đảng, Sứ Đầu Sâm. Mần Cáy, Rầy Cáy, Lầy Cáy. 2. Tên khoa học Tên cây: các cây của loài Codonopsis như Codonopsis pilosula (Franch) Nannf, Codonopsis […]

ĐẠI HOÀNG

ĐẠI HOÀNG

Rhizoma Rhei 1. Tên gọi khác Hoàng Lương (Bản Kinh), Tướng Quân (Lý Thị Dược Lục), Hỏa Sâm, Phu Như (Ngô Phổ Bản Thảo), Phá Môn, Vô Thanh Hổ, Cẩm Trang Hoàng (Hòa Hán Dược Khảo), Thiệt Ngưu Đại Hoàng (Bản Thảo Cương Mục), Cẩm Văn, Sanh Quân, Đản Kết, Sanh Cẩm Văn, Chế Quân, […]

CÚC HOA

CÚC HOA

Chrysanthemum morifolium Ramat 1. Tên gọi khác Tiết Hoa (Bản Kinh), Nữ Hoa, Nữ Tiết, Nữ Hành, Nhật Tinh, Cảnh Sinh, Truyền Diên Niên, Âm Thành, Chu Doanh (Biệt Lục), Mẫu Cúc, Kim Nhị (Bản Thảo Cương Mục)… 2. Tên khoa học Cúc hoa trắng : Chrysanthenum sinense . Cúc hoa vàng: Chrysanthenum indicum. Họ […]

CỎ NHỌ NỒI

CỎ NHỌ NỒI

Herba Ecliptae 1. Tên gọi khác Cỏ Mực, Hạn Liên Thảo. 2. Tên khoa học Tên cây: Eclipta Alba Hassk. Họ Cúc (Asteraceae). 3. Mô tả sơ lược về cỏ nhọ nồi Cỏ Nhọ Nồi là một loại cỏ thẳng đứng có thể cao tới 80cm, thân có lông cứng. Lá mọc đối có lông ở […]

CHỈ XÁC

CHỈ XÁC

Fructus Citri Aurantii 1. Tên gọi khác Chỉ Xác, Nô Lệ, Thương Xác, Đổng Đình Nô Lệ (Hòa Hán Dược Khảo). 2. Tên khoa học Fructus Citri Aurantii. Họ Cam (Rutaceae). 3. Mô tả về chỉ xác   Cây gỗ nhỏ, cao 2 – 10m. Thân nhẵn, không gai hoặc có gai ngắn, thẳng. Lá […]

CÂU KỶ TỬ

CÂU KỶ TỬ

Lycium sinense mill 1. Tên gọi khác Kỷ Tử, Câu Khởi, Khởi Tử, Địa Cốt Tử, Khủ Khởi. 2. Tên khoa học Lycium sinense mill thuộc họ Cà (Solanaceae). 3. Mô tả câu kỷ tử   Cây nhỏ, mọc đứng thành bụi sum sê, cao 0,5 – 1m. Cành cứng đôi khi có gai ngắn […]