DIẾP CÁ

DIẾP CÁ

Herba Houttuyniae Cordatae 1. Tên gọi khác Ngư Tinh Thảo, Giấp Cá, Dấp Cá. Sầm Thảo (Ngô Việt Xuân Thu), Tập (Biệt Lục), Tử Bối Ngư Tinh Thảo (Phục Quy Nham Bản Thảo), Tử Sầm (Cứu Cấp Dị Phương), Xú Trư Sào (Y Lâm Toản Yếu), Xú Tinh Thảo (Tuyền Châu Bản Thảo), Cửu Tiết […]

ĐẢNG SÂM

ĐẢNG SÂM

Radix Codopsis Pilosulae 1. Tên gọi khác Thượng Đảng Sâm. Xuyên Đảng Sâm, Lộ Đảng Sâm, Phòng Đảng Sâm, Đông Đảng Sâm, Tây Đảng Sâm, Điều Đảng Sâm, Bạch Đảng Sâm, Đài Đảng, Sứ Đầu Sâm. Mần Cáy, Rầy Cáy, Lầy Cáy. 2. Tên khoa học Tên cây: các cây của loài Codonopsis như Codonopsis pilosula (Franch) Nannf, Codonopsis […]

ĐẠI HOÀNG

ĐẠI HOÀNG

Rhizoma Rhei 1. Tên gọi khác Hoàng Lương (Bản Kinh), Tướng Quân (Lý Thị Dược Lục), Hỏa Sâm, Phu Như (Ngô Phổ Bản Thảo), Phá Môn, Vô Thanh Hổ, Cẩm Trang Hoàng (Hòa Hán Dược Khảo), Thiệt Ngưu Đại Hoàng (Bản Thảo Cương Mục), Cẩm Văn, Sanh Quân, Đản Kết, Sanh Cẩm Văn, Chế Quân, […]

CÚC HOA

CÚC HOA

Chrysanthemum morifolium Ramat 1. Tên gọi khác Tiết Hoa (Bản Kinh), Nữ Hoa, Nữ Tiết, Nữ Hành, Nhật Tinh, Cảnh Sinh, Truyền Diên Niên, Âm Thành, Chu Doanh (Biệt Lục), Mẫu Cúc, Kim Nhị (Bản Thảo Cương Mục)… 2. Tên khoa học Cúc hoa trắng : Chrysanthenum sinense . Cúc hoa vàng: Chrysanthenum indicum. Họ […]

CỎ NHỌ NỒI

CỎ NHỌ NỒI

Herba Ecliptae 1. Tên gọi khác Cỏ Mực, Hạn Liên Thảo. 2. Tên khoa học Tên cây: Eclipta Alba Hassk. Họ Cúc (Asteraceae). 3. Mô tả sơ lược về cỏ nhọ nồi Cỏ Nhọ Nồi là một loại cỏ thẳng đứng có thể cao tới 80cm, thân có lông cứng. Lá mọc đối có lông ở […]

CHỈ XÁC

CHỈ XÁC

Fructus Citri Aurantii 1. Tên gọi khác Chỉ Xác, Nô Lệ, Thương Xác, Đổng Đình Nô Lệ (Hòa Hán Dược Khảo). 2. Tên khoa học Fructus Citri Aurantii. Họ Cam (Rutaceae). 3. Mô tả về chỉ xác   Cây gỗ nhỏ, cao 2 – 10m. Thân nhẵn, không gai hoặc có gai ngắn, thẳng. Lá […]

CÂU KỶ TỬ

CÂU KỶ TỬ

Lycium sinense mill 1. Tên gọi khác Kỷ Tử, Câu Khởi, Khởi Tử, Địa Cốt Tử, Khủ Khởi. 2. Tên khoa học Lycium sinense mill thuộc họ Cà (Solanaceae). 3. Mô tả câu kỷ tử   Cây nhỏ, mọc đứng thành bụi sum sê, cao 0,5 – 1m. Cành cứng đôi khi có gai ngắn […]

CÂU ĐẰNG

CÂU ĐẰNG

Ramulus Uncariae Cum Uncis 1. Tên gọi khác Thuần Câu Câu, Vuốt Lá Mỏ, Dây Móc Câu – Cú Giằng (Mông); Co Nam Kho (Thái); Pược Cận (Tày). 2. Tên khoa học Uncaria rhynchophyll A (Myq) Jacks hay U.macrophylla Wall, U.Hirsuta Havil, U.sinensis (Oliv) Havil, U.sessifructus Roxb. Họ Cà phê (Rubiaceae). 3. Mô tả về […]

CÁT CÁNH

CÁT CÁNH

Radix Platycodi Grandiflori 1. Tên gọi khác Khổ Cát Cánh, Bạch Cát Cánh, Ngọc Cát Cánh. 2. Tên khoa học Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. Họ Hoa Chuông (Campanulaceae). 3. Mô tả về cát cánh Cây cỏ, sống nhiều năm, cao 50-90cm. Rễ phình thành củ nạc. Lá mọc đối hay vòng 3, lá gần cụm […]

CAM THẢO BẮC

CAM THẢO BẮC

Radix Glycyrrhizac Uralensis 1. Tên gọi khác Quốc Lão. 2. Tên khoa học Glycyrrhiza glabra L. và Glycyrrhiza uralensis Fisher. Họ Cánh Bướm (Fabaceae). 3. Mô tả cam thảo bắc Cây nhỏ mọc nhiều năm, có một hệ thống rễ và thân ngầm rất phát triển. Thân ngầm dưới đất có thể đâm ngang đến […]

BỒ CÔNG ANH

BỒ CÔNG ANH

Herba Taraxaci Mongalicicum Radice 1. Tên gọi khác Phù Công Anh (Thiên Kim Phương), Cấu Nậu Thảo, Bộc Công Anh (Đồ Kinh Bản Thảo), Thái Nại, Lục Anh, Đại Đinh Thảo, Bột Cô Anh (Canh Tân Ngọc Sách), Bồ Công Định, Thiệu Kim Bảo, Bồ Anh, Cổ Đính, Thiệu Kim Bảo, Ba Ba Đinh, Địa […]

BÁN HẠ

BÁN HẠ

Bán hạ – Rhizoma Pinelliae Ternatae 1. Tên gọi khác Củ Chóc, lá Ha Chìa, cây Chóc Chuột, Chưởng Diệp Bán Hạ… 2. Tên khoa học Bán Hạ Việt Nam gồm những cây Typhonium divaricatum Decne (Arum divaricatum L., Arum trilobatum Lour), Typhonium trilohatum (Schott). Cây Bán Hạ Trung Quốc Pinellia ternata (Thunb.) Breiter hay Pinellia tuberiỷera Tenore. Cây […]